quy-hoachquy-hoach-quan-go-vap
Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp

Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp

Giới thiệu :

(SQHKT) – UBND quận Gò Vấp đã ban hành Quyết định số 2921/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 4, quận Gò Vấp.

Mô tả sản phẩm

Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp
Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp



Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỉ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 4 - quận Gò Vấp với các nội dung chính như sau :

1. Quy mô, vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch

1.1. Quy mô khu vực lập quy hoạch:

- Tổng diện tích khu đất lập quy hoạch là: 37,42 ha.

1.2. Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:

- Phía Đông Bắc: giáp phường 5, phường 7 qua đường Nguyễn Văn Nghi.
- Phía Đông Nam: giáp phường 1 qua đường sắt Quốc gia.
- Phía Tây Nam: giáp phường 3 qua đường Lê Lai và đường Phạm Ngũ Lão.
- Phía Tây Bắc: giáp phường 3 và phường 7 qua đường Nguyễn Thái Sơn và đường Lý Thường Kiệt.

2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

2.1. Cơ cấu sử dụng đất:

2.1.1. Cơ cấu sử dụng đất tại khu vực đất hỗn hợp:

Diện tích đất hỗn hợp: 3,59 ha, trong đó:
  • Đất nhóm nhà ở : 1,80 ha - chiếm tỉ lệ 50%
  • Đất công trình dịch vụ, cây xanh : 1,80 ha - chiếm tỉ lệ 50%  và giao thông nhóm nhà ở
Lưu ý: Đối với các lô đất có diện tích nhỏ trong khu vực đất hỗn hợp, có thể không áp dụng cơ cấu sử dụng đất nêu trên nhưng phải có giải pháp thích hợp tại từng thời điểm nhằm từng bước cải thiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cho phù hợp.

2.1.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch:

Tổng diện tích đất quy hoạch : 37,42 ha, trong đó:
- Đất đơn vị ở : 33,10 ha - chiếm tỉ lệ 88,44%
  • Đất nhóm nhà ở : 20,76 ha - chiếm tỉ lệ 55,46%
    • Đất nhóm nhà ở hiện hữu : 18,96 ha - chiếm tỉ lệ 50,67%
    • Đất nhóm nhà ở xây dựng : 1,80 ha - chiếm tỉ lệ 4,80% mới trong khu hỗn hợp
  • Đất công trình công cộng : 2,31 ha - chiếm tỉ lệ 6,18% dịch vụ đô thị
    • Đất giáo dục : 1,52 ha - chiếm tỉ lệ 4,05%
    • Đất hành chính : 0,06 ha - chiếm tỉ lệ   0,15%
    • Đất y tế : 0,19 ha - chiếm tỉ lệ 0,51%
    • Đất thương mại dịch vụ  : 0,55 ha - chiếm tỉ lệ 1,48%
  • Đất cây xanh sử dụng công cộng : 0,64 ha - chiếm tỉ lệ 1,71%
  • Đất giao thông trong đơn vị ở : 7,59 ha - chiếm tỉ lệ 20,29%
  • Đất công trình dịch vụ, cây xanh, : 1,80 ha - chiếm tỉ lệ 4,80% giao thông trong đất hỗn hợp
- Đất ngoài đơn vị ở  : 4,32 ha - chiếm tỉ lệ 11,56%
  • Đất giao thông cấp liên khu vực : 0,65 ha - chiếm tỉ lệ 1,74% (đường nối Tân Sơn Nhất- Bình Lợi-Vành đai ngoài)
  • Đất công trình dịch vụ cấp đô thị : 2,86 ha - chiếm tỉ lệ 7,64% (Trường Đại học Công nghiệp và Trung tâm Giáo dục  Dạy nghề hiện hữu)
  • Đất công trình tôn giáo : 0,82 ha - chiếm tỉ lệ 2,18%

2.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

Quy mô dân số:
- Dân số trung bình năm 2005  : 22.816 người.
- Dân số dự kiến đến năm 2015  : 21.000 người.

Mật độ xây dựng
- Khu dân cư hiện hữu : 40 ÷ 60 %
- Khu dân cư phát triển : 30 ÷ 45 %
- Công trình dịch vụ cấp đơn vị ở : 30 ÷ 40 %

Tầng cao xây dựng
- Tầng cao tối thiểu : 02 tầng
- Tầng cao tối đa  : 12 ÷ 13 tầng (45m).

Đất đơn vị ở   : 15,76 m2/người.
- Đất nhóm nhà ở  : 9,88 m2/người
- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở : 1,10 m2/người
- Đất cây xanh sử dụng công cộng : 0,30 m2/người
- Đất giao thông  : 3,62 m2/người; 61,89 km/km2.
- Đất công trình dịch vụ, cây xanh, : 0,85 m2/người.  giao thông trong đất hỗn hợp

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
- Tiêu chuẩn cấp nước  : 200 lít/người/ngày đêm
- Tiêu chuẩn thoát nước  : 200 lít/người/ngày đêm
- Tiêu chuẩn cấp điện  : 2000 Kwh/người/năm
Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường : 1,2 kg/người/ngày đêm.

Lưu ý: Tùy theo vị trí, quy mô diện tích khu đất và tổ chức không gian kiến trúc khu vực, có thể xây dựng công trình với chiều cao hơn 45m nhưng cần phải căn cứ theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UB ngày 20/6/2003 của UBND Thành phố về việc quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại sân bay Tân Sơn Nhất, Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam và ý kiến của Cảng vụ Hàng không Miền Nam.

Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 1 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 2 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 3 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 4 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 5 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 6 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 7 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 8 Quyết Định Số 2921/QĐ-UBND Quy Hoạch Khu Dân Cư Phường 4 Quận Gò Vấp Tờ 9

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

nhà đất sơn nghĩa
  • 111 Đường số 9, Phường 9, Gò Vấp, Hồ Chí Minh 700000
  • 0908 418 192 , 0906 622 472
  • nhadatsonnghia@gmail.com
  • https://www.nhadatsonnghia.com
Đăng ký nhận thông tin
Họ Tên* Tin Nhắn*

đánh giá map