atin-tuc-tu-vanbang-gia-nha-datbang-gia-nha-dat-quan-go-vap
bang-gia-nha-dat-quan-go-vap
Bảng giá đất tại quận Gò Vấp được ban hành chính thức

Bảng giá đất tại quận Gò Vấp được ban hành chính thức

Giới thiệu :

Bảng giá đất quận Gò Vấp, Khung giá đất quận Gò Vấp mới nhất được nhà đất Sơn Nghĩa tổng hợp, mời bạn tham khảo giá đất Gò Vấp được ban hành chính thức.

Mô tả sản phẩm

Nhà đất Sơn Nghĩa gửi đến bạn bảng giá đất tại quận Gò Vấp được ban hành mới nhất bởi UBND Tp.Hồ Chí Minh. Trong đó đường Nguyễn Oanh và đường Nguyễn Thái Sơn có mức giá cao nhất 20 triệu đồng/m2. Giá đất rẻ nhất quận Gò Vấp nằm trên các đường số 1 đến đường số 30 dao động trong khoảng từ 4 - 6 triệu đồng/m2.

Bảng giá đất ở quận Gò Vấp
Bảng giá đất ở quận Gò Vấp

Quy định về giá đất quận Gò Vấp được ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố. Nội dung gồm các điều khoản về cách phân loại và công bố giá đất phi nông nghiệp hiện hành. Nội dung chính như sau :

I. Phân loại giá đất theo vị trí đường, hẻm


1) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong bảng giá đất.

2) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

- Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,7 của vị trí 1.

- Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.

- Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

II. Bảng giá các loại đất tại quận Gò Vấp

1) Bảng giá đất ở :

Giá đất ở quận Gò Vấp theo đường ( đơn vị tính : 1.000 vnđ/m2 )

STTTên đườngĐoạn đườngGiá
1AN HỘITrọn đường5,200
2AN NHƠNTrọn đường8,000
3CÂY TRÂMTrọn đường9,200
4DƯƠNG QUẢNG HÀMTrọn đường8,400
5 ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 11 – Từ Đường số 3 đến Thống Nhất 4,800
6 ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 13 – Từ Lê Đức Thọ đến Phạm Văn Chiêu 4,000
7 ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 16 – Từ Đường số 3 đến Thống Nhất 5,200
8 ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 3 – Từ Nguyễn Kiệm đến Đường số 1 6,800
9 ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 16 – Từ Đường số 1 đến Lê Đức Thọ 4,400
10 ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 11 – Từ Lê Văn Thọ đến Đường số 2 4,800
11 ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 7 – Từ Lê Đức Thọ đến Dương Quãng Hàm 6,800
12 ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 16 – Từ Đường số 3 đến Phạm Văn Chiêu 5,800
13 ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 17 – Từ Lê Đức Thọ đến Đường số 7 5,000
14 ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 3 – Từ Nguyễn Thái Sơn đến Nguyễn Văn Công 8,400
15 ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 7 Trọn đường 6,100
16 ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 3 – Từ Phạm Văn Đồng đến giáp ranh Phú Nhuận 6,800
17 ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 7 Trọn đường 6,600
18 ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 7 Trọn đường 10,100
19 ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 11 – Từ Lê Văn Thọ đến Thống Nhất 6,400
20 ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 16 – Từ Đường số 14 đến Lê Đức Thọ 5,600
21 ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 11 – Từ Lê Văn Thọ đến Đường số 8 6,400
22 ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG 16 – Từ Nguyễn Văn Lượng đến Lê Đức Thọ 4,800
23 ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG 8 (PHƯỜNG 11 CŨ) – Từ Quang Trung đến Lê Văn Thọ 7,200
24 ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG 5 – Từ Dương Quãng Hàm đến Sông Vàm Thuật 6,200
25 ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG 8 (PHƯỜNG 11 CŨ) – Từ Quang Trung đến Cây Trâm (ĐS 100) 7,200
26 ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG 6 – Từ Lê Đức Thọ đến Dương Quãng Hàm 5,800
27 ĐƯỜNG SỐ 28, PHƯỜNG 6 – Từ đường dự phóng Dương Quãng Hàm đến cuối đường 5,800
28 ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG 6 – Từ Lê Đức Thọ đến Nguyễn Văn Dung 5,800
29 HẠNH THÔNG Trọn đường 11,000
30 HOÀNG HOA THÁM Trọn đường 9,900
31 HOÀNG MINH GIÁM – Từ giáp ranh quận Phú Nhuận đến Nguyễn Kiệm 18,800
32 HUỲNH KHƯƠNG AN Trọn đường 10,200
33 HUỲNH VĂN NGHỆ Trọn đường 5,200
34LÊ ĐỨC THỌ– Từ Phan Văn Trị đến Dương Quãng Hàm11,900
– Từ Dương Quãng Hàm đến Lê Hoàng Phái11,300
– Từ Lê Hoàng Phái đến Phạm Văn Chiêu10,700
– Từ Phạm Văn Chiêu đến cầu Trường Đai8,000
35 LÊ HOÀNG PHÁI Trọn đường 9,600
36 LÊ LAI Trọn đường 10,400
37LÊ LỢI– Từ Nguyễn Văn Nghi đến Lê Lai11,500
– Từ Lê Lai đến Phạm Văn Đồng10,700
– Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Kiệm10,700
38 LÊ QUANG ĐỊNH – Từ Cầu Hang đến giáp ranh quận Bình Thạnh 15,200
39 LÊ THỊ HỒNG Trọn đường 10,200
40LÊ VĂN THỌ– Từ Quang Trung đến Phạm Văn Chiêu9,700
– Từ Phạm Văn Chiêu đến Lê Đức Thọ9,500
41 LƯƠNG NGỌC QUYẾN Trọn đường 5,200
42 LÝ THƯỜNG KIỆT Trọn đường 9,900
43 NGUYỄN BỈNH KHIÊM – Từ Lê Quang Định đến Phạm Văn Đồng 8,000
44 NGUYỄN DU Trọn đường 10,400
45 NGUYÊN HỒNG – Từ Lê Quang Định đến giáp ranh quận Bình Thạnh 11,000
46 NGUYỄN KIỆM Trọn đường 18,800
47NGUYỄN OANH– Từ Ngã Sáu đến Phan Văn Trị19,200
– Từ Phan Văn Trị đến Lê Đức Thọ16,800
– Từ Lê Đức Thọ đến Cầu An Lộc14,400
48NGUYỄN THÁI SƠN– Từ giáp ranh quận Phú Nhuận đến Nguyễn Kiệm16,800
– Từ Nguyễn Kiệm đến Phạm Ngũ Lão18,000
– Từ Phạm Ngũ Lão đến Phan Văn Trị20,000
– Từ Phan Văn Trị đến Dương Quãng Hàm11,800
– Từ Dương Quãng Hàm đến cuối đường11,800
49 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN Trọn đường 12,000
50 NGUYỄN TUÂN Trọn đường 9,200
51 NGUYỄN VĂN BẢO Trọn đường 11,500
52 NGUYỄN VĂN CÔNG Trọn đường 10,700
53 NGUYỄN VĂN DUNG Trọn đường 8,000
54 NGUYỄN VĂN LƯỢNG Trọn đường 15,400
55 NGUYỄN VĂN NGHI Trọn đường 16,800
56 PHẠM HUY THÔNG Trọn đường 10,400
57 PHẠM NGŨ LÃO Trọn đường 13,000
58 PHẠM VĂN BẠCH Trọn đường 8,800
59PHẠM VĂN CHIÊU– Từ Quang Trung đến Lê Văn Thọ8,400
– Từ Lê Văn Thọ đến cuối đường8,400
60 PHAN HUY ÍCH Trọn đường 10,200
61PHAN VĂN TRỊ– Từ giáp ranh quận Bình Thạnh đến Nguyễn Thái Sơn18,000
– Từ Nguyễn Thái Sơn đến Nguyễn Oanh15,800
– Từ Nguyễn Oanh đến Thống Nhất13,000
62QUANG TRUNG– Từ Ngã Sáu đến Lê Văn Thọ19,400
– Từ Lê Văn Thọ đến Tân Sơn15,600
– Từ Tân Sơn đến Chợ Cầu13,200
63 TÂN SƠN – Từ Quang Trung đến giáp ranh quận Tân Bình 8,800
64 THÍCH BỬU ĐĂNG Trọn đường 8,400
65 THIÊN HỘ DƯƠNG Trọn đường 8,400
66THỐNG NHẤT– Từ sân bay đến Quang Trung10,000
– Từ Quang Trung đến Diệu Hiền11,600
– Từ Diệu Hiền đến nhà thờ Hà Nội11,000
– Từ nhà thờ Hà Nội đến cuối đường9,600
67 THÔNG TÂY HỘI Trọn đường 6,400
68 TRẦN BÁ GIAO – Từ chung cư Hà Kiều đến Nguyễn Thái Sơn 5,200
69 TRẦN BÌNH TRỌNG Trọn đường 9,600
70 TRẦN PHÚ CƯỜNG Trọn đường 10,200
71 TRẦN QUỐC TUẤN Trọn đường 9,600
72 TRẦN THỊ NGHĨ Trọn đường 11,800
73 TRƯNG NỮ VƯƠNG Trọn đường 10,400
74 TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ Trọn đường 6,600
75 TRƯƠNG MINH KÝ Trọn đường 6,600
76 TÚ MỠ Trọn đường 8,400
77 BÙI QUANG LÀ – Từ Phan Văn Bạch đến Phan Huy Ích 6,200
78 ĐỖ THÚC TỊNH – Từ Quang Trung đến Đường số 17 7,200
79 NGUYỄN DUY CUNG – Từ Đường số 19 đến Phan Huy Ích 6,200
80 NGUYỄN TƯ GIẢN – Từ Đường số 34 đến Phan Huy Ích 6,200
81 PHẠM VĂN ĐỒNG 16,800

2) Đất thương mại, dịch vụ:
  • Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề.
3) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:
  • Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
4) Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:
  • Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
5) Đối với giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, Ủy ban nhân dân Thành phố sẽ quyêt định cụ thể cho từng trường hợp phát sinh.

6) Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá.

Bạn có thể tham khảo đầy đủ Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND tại đây hoặc click vào hình bên dưới.

Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND


Từ khóa : bang gia dat o quan go vap.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

nhà đất sơn nghĩa
  • 111 Đường số 9, Phường 9, Gò Vấp, Hồ Chí Minh 700000
  • 0908 418 192 , 0906 622 472
  • nhadatsonnghia@gmail.com
  • https://www.nhadatsonnghia.com
Đăng ký nhận thông tin
Họ Tên* Tin Nhắn*

đánh giá map